Thông tư 05/2026/TT-BNG quy định cách dịch tên các cơ quan, tổ chức, chức vụ… trong hệ thống chính trị sang tiếng Anh

Bộ trưởng Bộ Ngoại giao đã ban hành Thông tư số 05/2026/TT-BNG, có hiệu lực từ ngày 15/8/2026, nhằm hướng dẫn việc dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh của lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống chính trị sang tiếng Anh.

Thông tư quy định cụ thể việc chuyển ngữ các tên gọi và chức danh nêu trên sang tiếng Anh để bảo đảm tính thống nhất trong quá trình sử dụng.

Xem toàn văn Thông tư tại đây.

PHỤ LỤC

(Kèm theo Thông tư số 05/2026/TT-BNG ngày 30 tháng 06 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao)

1. Quốc hiệu

Tên tiếng ViệtTên tiếng AnhViết tắt tiếng Anh (nếu có)
Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt NamThe Socialist Republic of Viet NamSRV

2. Tên của Đảng Cộng sản Việt Nam, Ban Chấp hành Trung ương, các cơ quan trung ương tham mưu và đơn vị trực thuộc Ban Chấp hành Trung ương

Tên tiếng ViệtTên tiếng AnhViết tắt tiếng Anh (nếu có)
Đảng Cộng sản Việt NamCommunist Party of Viet NamCPV
Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt NamCentral Committee of the Communist Party of Viet NamCPVCC
Bộ Chính trịPolitical Bureau
Ủy ban Kiểm tra Trung ươngCommission for Inspection of CPVCCCCI
Ban Tổ chức Trung ươngCommission for Organization of CPVCCCCO
Ban Nội chính Trung ươngCommission for Internal Affairs of CPVCCCCIA
Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ươngCommission for Publicity and Mass Mobilization of CPVCC
Ban Chính sách, chiến lược Trung ươngCommission for Policy and Strategy of CPVCCCCPS
Văn phòng Trung ương ĐảngOffice of the Central Committee of the Communist Party of Viet NamCPVCO
Hội đồng lý luận Trung ươngCentral Council for Theoretical StudiesCCTS
Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí MinhHo Chi Minh National Academy of PoliticsHCMA
Báo Nhân dânNhan Dan NewspaperND
Tạp chí Cộng sảnCommunist ReviewCR

3. Chức danh thuộc Ban Chấp hành Trung ương, các cơ quan trung ương tham mưu và đơn vị trực thuộc Ban Chấp hành Trung ương

Tiếng ViệtTiếng Anh
Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt NamGeneral Secretary of the Central Committee of the Communist Party of Viet Nam
Ủy viên Bộ Chính trịMember of the Political Bureau (Politburo Member)
Thường trực Ban Bí thưStanding Board of the Secretariat (cơ quan Thường trực Ban Bí thư)Standing Member of the Secretariat (đồng chí Thường trực Ban Bí thư)
Ủy viên Ban Bí thưMember of the Secretariat
Ủy viên Ban chấp hành Trung ương ĐảngMember of the Central Committee
Ủy viên dự khuyết Ban chấp hành Trung ương ĐảngAlternate Member of the Central Committee
Chủ nhiệmHead / Chairman / Chairwoman (tuỳ ngữ cảnh)
Phó Chủ nhiệmDeputy Head / Vice Chairman / Vice Chairwoman (tuỳ ngữ cảnh)
Chủ tịchPresident / Chairman / Chairwoman (tuỳ ngữ cảnh)
Trưởng BanChair/ Chairman/ Chairwoman of Commission (tuỳ ngữ cảnh)
Phó Trưởng BanDeputy Chair/ Chairman/ Chairwoman of Commission (tuỳ ngữ cảnh)
Chánh Văn phòngChief of Office
Phó Chánh Văn phòngDeputy Chief of Office
Giám đốcDirector
Phó Giám đốcDeputy Director
Tổng Biên tậpEditor-in-Chief
Phó Tổng Biên tậpDeputy Editor-in-Chief
Ủy viênMember
Trợ lýAssistant
Thư kýSecretary

4. Các cơ quan thuộc khối tổ chức Đảng

Tiếng ViệtTiếng Anh
Quân uỷ Trung ươngCentral Military Commission
Đảng uỷ Công an Trung ươngExecutive Committee of the Public Security CPV Organisation
Đảng uỷ Chính phủExecutive Committee of the Government CPV Organisation
Đảng uỷ khối các Cơ quan Trung ươngExecutive Committee of CPV Organisations of Central-level Agencies’ Group
Đảng uỷ Quốc hộiExecutive Committee of the National Assembly CPV Organisation
Đảng uỷ Mặt trận Tổ quốcExecutive Committee of the Viet Nam Fatherland Front CPV Organisation

5. Các tổ chức Đảng/ chức danh trong tổ chức Đảng của các Bộ

Tiếng ViệtTiếng Anh
Đảng ủy BộExecutive Committee of the Ministry CPV Organisation/ Ministry CPV Committee
Ban Thường vụ Đảng ủy BộExecutive Bureau of the Ministry CPV Committee
Thường trực Đảng ủy Bộ– Standing Board of the Ministry CPV Committee (cơ quan Thường trực Đảng uỷ Bộ)- Standing Member of the Ministry CPV Committee (đồng chí Thường trực Đảng uỷ Bộ)
Bí thư Đảng ủy BộSecretary of the Ministry CPV Committee
Phó Bí thư Thường trực Đảng uỷ BộStanding Deputy Secretary of the Ministry CPV Committee
Phó Bí thư Chuyên tráchDeputy Secretary in charge of Party affairs
Phó Bí thư Đảng ủy BộDeputy Secretary of the Ministry CPV Committee
Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủyMember of the Executive Bureau of the CPV Committee
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộMember of the Executive Committee of the CPV Organisation
Đảng bộ BộCPV Organisation of the Ministry
Đảng bộ cơ sởGrassroots CPV Organisation
Văn phòng Đảng ủyOffice of the Party Committee
Chi bộParty Cell
Chi uỷParty Cell Committee
Bí thư Chi bộSecretary of the Party Cell
Phó Bí thư Chi bộDeputy Secretary of the Party Cell
Chi ủy viênMember of the Party Cell Committee
Đảng ủy cơ sởGrassroots Party Committee
Bí thư Đảng ủy cơ sởSecretary of the Grassroots Party Committee
Phó Bí thư Đảng ủy cơ sởDeputy Secretary of the Grassroots Party Committee
Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủyHead of the Inspection Commission of the Party Committee
Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủyDeputy Head of the Inspection Commission of the Party Committee
Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Đảng ủyMember of the Inspection Commission of the Party Committee
Ban Tổ chức Đảng ủyOrganization Commission of the Party Committee
Trưởng Ban Tổ chức Đảng uỷChair of the Organization Commission of the Party Committee
Ban Tuyên giáo và Dân vận Đảng uỷCommission for Publicity and Mass Mobilization of the Party Committee
Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Đảng uỷChair of the Commission for Publicity and Mass Mobilization of the Party Committee

6. Tên của các đơn vị sự nghiệp công lập của Ban Chấp hành Trung ương Đảng

Tiếng ViệtTiếng AnhViết tắt tiếng Anh (nếu có)
Thông tấn xã Việt NamViet Nam News AgencyVNA
Đài Tiếng nói Việt NamVoice of Viet NamVOV
Đài Truyền hình Việt NamViet Nam TelevisionVTV
Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt NamViet Nam Academy of Science and TechnologyVAST
Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt NamViet Nam Academy of Social SciencesVASS

7. Chức danh của Lãnh đạo các đơn vị sự nghiệp công lập của Ban Chấp hành Trung ương Đảng

Tiếng ViệtTiếng Anh
Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt NamGeneral Director of Viet Nam News Agency
Phó Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt NamDeputy General Director of Viet Nam News Agency
Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt NamGeneral Director of Voice of Viet Nam
Phó Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt NamDeputy General Director of Voice of Viet Nam
Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt NamGeneral Director of Viet Nam Television
Phó Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt NamDeputy General Director of Viet Nam Television
Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt NamPresident of Viet Nam Academy of Science and Technology
Phó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt NamVice President of Viet Nam Academy of Science and Technology
Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt NamPresident of Viet Nam Academy of Social Sciences
Phó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt NamVice President of Viet Nam Academy of Social Sciences

8. Tên của Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, cơ quan do Quốc hội thành lập

Tên tiếng ViệtTên tiếng AnhViết tắt tiếng Anh (nếu có)
Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt NamNational Assembly of the Socialist Republic of Viet NamNA
Ủy ban Thường vụ Quốc hộiStanding Committee of the National Assembly
Hội đồng Dân tộcCouncil of Ethnic AffairsCEA
Ủy ban Pháp luật và Tư phápCommittee for Legal and Judicial AffairsCLJA
Ủy ban Kinh tế và Tài chínhCommittee for Economic and Financial AffairsCEFA
Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoạiCommittee for National Defence, Security and External RelationsCNDSER
Ủy ban Văn hóa và Xã hộiCommittee for Cultural and Social AffairsCCSA
Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trườngCommittee for Science, Technology and EnvironmentCSTE
Ủy ban Công tác Đại biểuCommittee for Deputies AffairsCDA
Ủy ban Dân nguyện và Giám sátCommittee for Public Petitions and SupervisionCPPS
Văn phòng Quốc hộiOffice of the National AssemblyONA
Đoàn Đại biểu Quốc hộiDelegation of the National Assembly
Kiểm toán Nhà nướcState Audit Office (of Viet Nam)SAV

9. Chức danh của Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, cơ quan do Quốc hội thành lập

Tiếng ViệtTiếng Anh
Chủ tịch Quốc hộiPresident of the National Assembly
Phó Chủ tịch Quốc hộiVice President of the National Assembly
Ủy viên Ủy Ban Thường vụ Quốc hộiMember of the Standing Committee of the National Assembly
Tổng Thư kýSecretary-General
Chủ nhiệmChairman/ Chairwoman
Phó Chủ nhiệmVice Chairman/ Chairwoman
Chủ tịchChair
Phó Chủ tịchVice Chair
Trưởng đoànHead
Phó Trưởng đoànDeputy Head
Ủy viênMember
Đại biểuDeputy
Tổng Kiểm toán Nhà nướcAuditor General
Phó Tổng Kiểm toán Nhà nướcDeputy Auditor General

10. Chức danh Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước

Tiếng ViệtTiếng Anh
Chủ tịch nướcPresident
Phó Chủ tịch nướcVice President

11. Văn phòng Chủ tịch nước và chức danh Lãnh đạo Văn phòng

Tiếng ViệtTiếng Anh
Văn phòng Chủ tịch nướcOffice of the President
Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nướcChairman/ Chairwoman of the Office of the President
Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nướcVice Chairman/ Chairwoman of the Office of the President

12. Tên của Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ

Tiếng ViệtTiếng AnhViết tắt tiếng Anh (nếu có)
Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt NamGovernment of the Socialist Republic of Viet NamGOV
Bộ Quốc phòngMinistry of National DefenceMND
Bộ Công anMinistry of Public SecurityMPS
Bộ Ngoại giaoMinistry of Foreign AffairsMOFA
Bộ Nội vụMinistry of Home AffairsMOHA
Bộ Tư phápMinistry of JusticeMOJ
Bộ Tài chínhMinistry of FinanceMOF
Bộ Công ThươngMinistry of Industry and TradeMOIT
Bộ Nông nghiệp và Môi trườngMinistry of Agriculture and EnvironmentMAE
Bộ Xây dựngMinistry of ConstructionMOC
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịchMinistry of Culture, Sports and TourismMOCST
Bộ Khoa học và Công nghệMinistry of Science and TechnologyMST
Bộ Giáo dục và Đào tạoMinistry of Education and TrainingMOET
Bộ Y tếMinistry of HealthMOH
Bộ Dân tộc và Tôn giáoMinistry of Ethnic and Religious AffairsMERA
Ngân hàng Nhà nước Việt NamThe State Bank of Viet NamSBV
Thanh tra Chính phủGovernment InspectorateGI
Văn phòng Chính phủOffice of the GovernmentGO

13. Chức danh Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ

Tiếng ViệtTiếng Anh
Thủ tướng Chính phủPrime Minister
Phó Thủ tướng thường trựcStanding Deputy Prime Minister
Phó Thủ tướngDeputy Prime Minister
Bộ trưởng Bộ Quốc phòngMinister of National Defence
Bộ trưởng Bộ Công anMinister of Public Security
Bộ trưởng Bộ Ngoại giaoMinister of Foreign Affairs
Bộ trưởng Bộ Nội vụMinister of Home Affairs
Bộ trưởng Bộ Tư phápMinister of Justice
Bộ trưởng Bộ Tài chínhMinister of Finance
Bộ trưởng Bộ Công ThươngMinister of Industry and Trade
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trườngMinister of Agriculture and Environment
Bộ trưởng Bộ Xây dựngMinister of Construction
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịchMinister of Culture, Sports and Tourism
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệMinister of Science and Technology
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạoMinister of Education and Training
Bộ trưởng Bộ Y tếMinister of Health
Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáoMinister of Ethnic and Religious Affairs
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt NamGovernor of the State Bank of Viet Nam
Tổng Thanh tra Chính phủInspector-General
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủMinister, Chairman/ Chairwoman of the Office of the Government

14. Tên chung của các đơn vị thuộc bộ, cơ quan ngang bộ

Tiếng ViệtTiếng Anh
Văn phòng BộCách dịch chính thức: Office of the Ministry of (X)
Cách dịch tắt: Office of the Ministry/ Ministry Office
Thanh tra BộCách dịch chính thức: Inspectorate of the Ministry of (X)Cách dịch tắt: Ministry Inspectorate
Tổng cụcGeneral Department
Ủy banCommittee/ Commission
Cục (loại 1)Authority
Cục (loại 2)Directorate/ Department
VụDepartment
Học việnAcademy
ViệnInstitute
Trung tâmCenter
BanBoard
PhòngDivision
Vụ Tổ chức Cán bộDepartment of Personnel and Organization
Vụ Pháp chếDepartment of Legal Affairs
Vụ Hợp tác quốc tếDepartment of International Cooperation

15. Chức danh từ cấp thứ trưởng và tương đương đến chuyên viên các bộ, cơ quan ngang bộ

Tiếng ViệtTiếng Anh
Phó Tổng Thanh tra Thường trực Thanh tra Chính phủPermanent/ Standing Deputy Inspector-General
Phó Tổng Thanh tra Thanh tra Chính phủDeputy Inspector-General
Thứ trưởng Thường trựcPermanent/ Standing Vice Minister
Thứ trưởngDeputy/ Vice Minister1
Phó Chủ nhiệm Thường trựcPermanent/ Standing Vice Chairman/ Chairwoman
Phó Chủ nhiệmVice Chairman/ Chairwoman
Trợ lý Bộ trưởngAssistant Minister
Chủ nhiệm Ủy banChairman/ Chairwoman of (X) Committee
Phó Chủ nhiệm Ủy banVice Chairman/ Chairwoman of (X) Committee
Chủ tịch Ủy banPresident of (X) Committee
Phó Chủ tịch Ủy banPresident of (X) Committee
Chánh Văn phòng BộChief of the Ministry Office
Phó Chánh Văn phòng BộDeputy Chief of the Ministry Office
Tổng Cục trưởngChief of the General Department
Phó Tổng Cục trưởngDeputy Chief of the General Department
Cục trưởngDirector-General
Phó Cục trưởngDeputy Director-General
Vụ trưởngDirector-General
Phó Vụ trưởngDeputy Director-General
Trưởng banChief Commissioner
Phó Trưởng banVice Chief Commissioner
Giám đốc Học việnPresident of Academy
Phó Giám đốc Học việnVice President of Academy
Viện trưởngDirector of Institute
Phó Viện trưởngDeputy Director of Institute
Giám đốc Trung tâmDirector of Center
Phó giám đốc Trung tâmDeputy Director of Center
Trưởng phòngHead of Division
Phó trưởng phòngDeputy Head of Division
Chuyên viên cao cấpSenior Officer
Chuyên viên chínhPrincipal Officer
Chuyên viênDesk Officer
Thanh tra viên cao cấpSenior Inspector
Thanh tra viên chínhPrincipal Inspector
Thanh tra viênInspector

16. Tên của các đơn vị và chức danh lãnh đạo của các đơn vị thuộc đơn vị cấp tổng cục, cục, vụ, viện

Tiếng ViệtTiếng Anh
Văn phòngOffice
Chánh Văn phòngChief of Office
Phó Chánh Văn phòngDeputy Chief of Office
CụcDepartment
Cục trưởngDirector-General
Phó Cục trưởngDeputy Director-General
VụDepartment
Vụ trưởngDirector-General
Phó Vụ trưởngDeputy Director-General
BanBoard
Trưởng BanHead
Phó Trưởng BanDeputy Head
Chi cụcBranch
Chi cục trưởngManager
Chi cục phóDeputy Manager
PhòngDivision
Trưởng phòngHead of Division
Phó Trưởng phòngDeputy Head of Division

17. Tên của các cơ quan tư pháp, kiểm sát

Tiếng ViệtTiếng Anh
Tòa án nhân dân tối caoSupreme People’s Court
Viện kiểm sát nhân dân tối caoSupreme People’s Procuracy

18. Chức danh các cơ quan tư pháp, kiểm sát

Tiếng ViệtTiếng Anh
Chánh ánChief Justice
Phó Chánh ánVice Chief Justice
Thẩm phánJudge/ Justice
Viện trưởngPresident of the Procuracy
Phó Viện trưởngVice-President of the Procuracy
Kiểm sát viênProcurator

19. Tên của các cơ quan Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị-xã hội

Tiếng ViệtTiếng Anh
Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt NamCách dịch chính thức:Central Committee of the Viet Nam Fatherland Front
Cách dịch tắt:Viet Nam Fatherland Front Central Committee
Ban Thường trực Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt NamStanding Committee of the Viet Nam Fatherland Front
Tổng Liên đoàn Lao động Việt NamViet Nam General Confederation of Labor
Hội Nông dân Việt NamViet Nam Farmers’ Union
Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt NamViet Nam Women’s Union
Hội Cựu Chiến binh Việt NamVeteran’s Association of Viet Nam
Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí MinhHo Chi Minh Communist Youth Union (HCYU)

20. Chức danh các cơ quan Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị-xã hội

Tiếng ViệtTiếng Anh
Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt NamPresident of the Central Committee of the Viet Nam Fatherland Front
Phó Chủ tịchVice President
Tổng Thư kýSecretary-General
Chủ tịchPresident
Phó Chủ tịchVice President
Bí thư thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí MinhFirst Secretary of the Central Committee of the Ho Chi Minh Communist Youth Union/First Secretary of HCYU Central Committee
Bí thư thường trực Ban Chấp hành Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí MinhStanding/Permanent Secretary of the Central Committee of the Ho Chi Minh Communist Youth Union / Standing/Permanent Secretary of HCYU Central Committee
Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí MinhSecretary of the Central Committee of the Ho Chi Minh Communist Youth Union/Secretary of HCYU Central Committee
Bí thưSecretary

21. Tên các hội quần chúng do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở Trung ương

Tiếng ViệtTiếng Anh
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt NamViet Nam Union of Science and Technology Associations
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật Việt NamViet Nam Union of Literature and Arts Associations
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt NamViet Nam Union of Friendship Organizations
Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt NamViet Nam Chamber of Commerce and Industry
Liên minh Hợp tác xã Việt NamViet Nam Cooperative Alliance
Hội Chữ thập đỏ Việt NamViet Nam Red Cross Society
Hội Nhà báo Việt NamViet Nam Journalists’ Association
Hội Nhà văn Việt NamViet Nam Writers’ Association
Hội Luật gia Việt NamViet Nam Lawyers’ Association
Liên đoàn Luật sư Việt NamViet Nam Bar Federation
Hội Người cao tuổi Việt NamViet Nam Association of the Elderly
Hội Cựu Công an nhân dân Việt NamViet Nam Association of Former People’s Public Security Officers
Hội Cựu thanh niên xung phong Việt NamViet Nam Association of Former Youth Volunteers
Hội Khuyến học Việt NamViet Nam Association for Promoting Education
Hội Người mù Việt NamViet Nam Blind Association
Hội Bảo trợ người khuyết tật Việt NamViet Nam Association for the Support of Persons with Disabilities
Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin Việt NamViet Nam Association for Victims of Agent Orange/Dioxin
Hội Đông Y Việt NamViet Nam Traditional Medicine Association
Tổng hội Y học Việt NamViet Nam Medical Association
Hội Kiến trúc sư Việt NamViet Nam Association of Architects
Hội Mỹ thuật Việt NamViet Nam Fine Arts Association
Hội Nghệ sĩ sân khấu Việt NamViet Nam Stage Artists Association
Hội Nhạc sĩ Việt NamViet Nam Musicians’ Association
Hội Khoa học lịch sử Việt NamViet Nam Association of Historical Sciences
Hội Nghệ sĩ nhiếp ảnh Việt NamViet Nam Association of Photographic Artists
Hội Văn nghệ dân gian Việt NamViet Nam Folklore Arts Association
Hội Điện ảnh Việt NamViet Nam Cinema Association
Hội Nghệ sĩ múa Việt NamViet Nam Dance Artists’ Association
Hội Văn học Nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt NamViet Nam Association of Literature and Arts of Ethnic Minorities

22. Chức danh các hội quần chúng do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở Trung ương

Tiếng ViệtTiếng Anh
Chủ tịchPresident
Phó Chủ tịchVice President

23. Tên thủ đô, thành phố, tỉnh, xã, phường và các đơn vị trực thuộc

Thủ đô Hà NộiHa Noi
Thành phốVí dụ: Thành phố Hồ Chí MinhCityHo Chi Minh City
Thành phố trực thuộc Trung ươngCentrally-Governed City
TỉnhVí dụ: tỉnh Hưng YênProvinceHung Yen Province
XãVí dụ: Xã Đông AnhCommuneDong Anh Commune
PhườngVí dụ: Phường Hoàn KiếmWardHoan Kiem Ward
Đặc khuVí dụ: Đặc khu Cô TôSpecial Zone/ RegionCo To Special Zone

24. Tên các cơ quan cấp địa phương

Tiếng ViệtTiếng Anh
Ban Chấp hành Đảng BộVí dụ:Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố Hải Phòng (Thành ủy Hải phòng)Executive Committee of the Party CommitteeExecutive Committee of the Hai Phong Municipal Party Committee
Ban Thường vụVí dụ:Ban Thường vụ Thành ủy Hải phòngStanding CommitteeStanding Committee of the Hai Phong Municipal Party Committee
Thường trựcVí dụ:Thường trực Thành ủy Hải PhòngStanding BoardThe Standing Board of the Hai Phong Municipal Party Committee
Ủy ban nhân dân (các cấp từ thành phố trực thuộc Trung ương, tỉnh đến xã, phường)Ví dụ:- Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí MinhPeople’s Committee- People’s Committee of Ho Chi Minh City
– Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên– People’s Committee of Hung Yen Province
– Ủy ban nhân dân xã Đông Anh– People’s Committee of Dong Anh Commune
– Ủy ban nhân dân phường Hoàn Kiếm– People’s Committee of Hoan Kiem Ward
Hội đồng Nhân dânPeople’s Council
Ví dụ: Hội đồng Nhân dân thành phố Hải PhòngHai Phong Municipal People’s Council
Thường trực Hội đồng Nhân dânStanding Board of the People’s Council
Thanh tra TỉnhVí dụ:- Thanh tra tỉnh Quảng NinhInspectorate of (x) ProvinceInspectorate of Quang Ninh Province
Văn phòngOffice
SởVí dụ:Sở Ngoại vụ Đà NẵngDepartmentDa Nang External Relations Department
BanBoard
Phòng (trực thuộc UBND)Section

25. Chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức chính quyền địa phương các cấp

Tiếng ViệtTiếng Anh
Bí thưVí dụ:- Bí thư Tỉnh ủy Hưng Yên- Bí thư Đảng ủy xã Đông AnhSecretarySecretary of Party Committee of Hung Yen ProvinceSecretary of Party Committee of Dong Anh Commune
Phó Bí thư Thường trựcStanding Deputy Secretary
Phó Bí thưDeputy Secretary
Ủy viên Ban Thường vụMember of the Standing Committee
Chủ tịch Ủy ban nhân dânChairman/ Chairwoman of the People’s Committee
Ví dụ:- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà NộiChairman/ Chairwoman of People’s Committee of Ha Noi City
– Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí MinhChairman/ Chairwoman of People’s Committee of Ho Chi Minh City
– Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng YênChairman/ Chairwoman of People’s Committee of Hung Yen Province
– Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố HuếChairman/ Chairwoman of People’s Committee of Hue City
– Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đông AnhChairman/ Chairwoman of People’s Committee of Dong Anh Commune
– Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Hoàn KiếmChairman/ Chairwoman of People’s Committee of Hoan Kiem Ward
Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban nhân dânStanding/ Permanent Vice Chairman/Chairwoman of the People’s Committee
Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dânVice Chairman/ Chairwoman of the People’s Committee
Ủy viên Ủy ban nhân dânMember of the People’s Committee
Chủ tịch Hội đồng Nhân dânChairman/ Chairwoman of the People’s Council
Phó Chủ tịch Hội đồng Nhân dânVice Chairman/ Chairwoman of the People’s Council
Giám đốc SởDirector of Department
Phó Giám đốc SởDeputy Director of Department
Chánh Văn phòngChief of Office
Phó Chánh Văn phòngDeputy Chief of Office
Chánh Thanh traChief Inspector
Phó Chánh Thanh traDeputy Chief Inspector
Trưởng phòngHead of Division
Phó Trưởng phòngDeputy Head of Division
Chuyên viên cao cấpSenior Officer
Chuyên viên chínhPrincipal Officer
Chuyên viênDesk Officer

26. Thẩm quyền kèm chức danh chính

Tiếng ViệtTiếng Anh
QuyềnVí dụ:Quyền Cục trưởngQuyền Phó Cục trưởngActingActing DirectorActing Deputy Director
Thường trựcVí dụ:Phó Trưởng ban Thường trựcThứ trưởng Thường trựcStanding/ PermanentPermanent/ Standing Deputy HeadPermanent/ Standing Deputy Minister
Phụ tráchVí dụ:Phó Cục/Vụ trưởng phụ tráchIn-chargeDeputy Director in-charge of (x)
Chuyên tráchVí dụ:Phó Chủ tịch chuyên tráchIn charge of (X)Ví dụ:Vice Chairman/ Chairwoman in charge of (x)

* Riêng với Bộ Quốc phòng, Vice Minister thường được dịch cho chức danh Tổng Tham mưu trưởng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng.

* Bản gốc Thông tư: https://datafiles.chinhphu.vn/cpp/files/vbpq/2026/7/05-bng.signed.pdf

Loading

Post navigation

Leave a Reply