Print Friendly, PDF & Email

Nhập thành ngữ vào ô ‘Tìm kiếm’ để tra ý nghĩa và tìm hiểu thêm về thành ngữ.

Thành ngữ - Tục ngữ Việt Nam

Latest | B C D Đ È G H Í K L M N P Q R S T Ù V X
There are 15 names in this directory beginning with the letter Ù.
Ù cạc như vịt nghe sấm
  • Dốt nát, không hiểu biết gì, chỉ gật gù cho xong chuyện. cũng thường nói: “ù ù cạc cạc'.

U mê ám chướng
  • Tối tăm mê muội, không còn phân biệt được gì nữa.

U u minh minh
  • đầu óc tăm tối, không hiểu biết gì.

Uốn ba tấc lưỡi
  • Trổ tài ăn nói khéo léo để thuyết phục người khác.

Uốn cây từ thuở còn non, dạy con từ thuở còn thơ
  • Dạy con cái phải bắt đầu ngay từ lúc còn thơ bé, giống như uốn cây phải làm từ lúc còn non dại. Khi cây đã cứng, con đã lớn thì muốn uốn nắn, dạy bảo sẽ rất khó.

Uốn lưng quỳ gối
  • Nịnh hót, quỵ luỵ để cầu danh lợi.

Uống máu ăn thề
  • Thề cùng sống chết có nhau để mưu làm việc lớn.

Uống máu người không tanh
  • độc ác, dã man.

Uống nước cả cặn
  • Tham lam, tồi tệ; cư xử không có nhân tình, hưởng bằng hết cả phần người khác.

Uống nước chè tàu, ăn trầu cơi thiếc
  • Cảnh sống đầy đủ, lịch sự của những người giàu sang.

Uống nước nhớ kẻ đào giếng
  • Khi được sung sướng hưởng thành quả phải nhớ tới người có công gây dựng nên.

Ướt như chuột
  • Uớt sũng toàn thân.

Ướt sề còn hơn về không
  • Cố vớt vát chút đỉnh còn hơn tay trắng không được gì.

Ưu thời mẫn thế
  • Người có tâm huyết, nghĩa nhân; lo lắng việc đời mà thương xót thế gian và đau lòng trước thời thế nhiễu loạn.

Uý tử tham sinh
  • Tham sống sợ chết. Vì quá ham sống mà trở nên nhút nhát, bạc nhược.

hat-giong

(Theo Từ điển Thành ngữ & Tục ngữ Việt Nam của GS. Nguyễn Lân – Nxb Văn hóa Thông tin tái bản 2010, có hiệu chỉnh và bổ sung)